https://amduongsu.mobi/wp-content/uploads/2018/01/bang-tong-hop-thuc-than.jpgBảng Tổng Hợp Thức Thần & Vị Trí
Ngày đăng: 20/01/2018
574 lượt xem

Bảng Tổng Hợp Thức Thần & Vị Trí

4.4 (88%) 10 votes


Dưới đây là bảng tổng hợp thức thần gồm nhiều thông tin chi tiết về nơi xuất hiện. Giúp anh em làm nhiệm vụ hằng ngày từ giờ về sau nhé. Với bảng bảng bày bạn có thể biết vị trí và nơi xuất hiện của các thức thần. Rất tiện lợi phải không?

STT Tên Thức Thần Tier Gợi Ý Nơi Xuất Hiện
          1 Đạo Mộ Tiểu Quỷ N Map 2 (5)

Map 12 (2)

Pb YĐ 1 (3)

Pb VN 1/2/3 (3)

Pb HX 1 (3)

Pb dứu 3 (3)

Pb Cò 4/5/6 (3)

          2 Đăng Lung Quỷ N Map 1 – 6 (2)

Map 2 – 3 (4)

Map 9 (5)

Pb HĐ 3 (2)

Pb HX 1/2/3 (3)

Lộc 2 (3)

          3 ĐềĐăng Tiểu Tăng N Map 1 – 3 – 15 (4)

Map 7 (3)

Map 9 (2)

Pb HĐ 1/2 (3)

Pb Dứu 1 (3)

Lộc 5 (3)

          4 Đồ Bích N  

 

青苔 (Rêu Xanh)

石墙 (TườngĐá)

石 (Đá)

 

Map 4 (8)

Map 5-7 (5)

Map 3-6-11 (2)

Map 8 (6)

Map 12 (3)

Map 14 (18)

Rắn 1

 

          5 Đường Chỉ Tản Yêu N Map 4 (7)

Map 8 (2)

Map 13 (3)

Pb Cò 2 (3)

Pb VN 4 (3)

Lộc 1 (3)

          6 Ký Sinh Hồn N  

Map 2 (5)

Map 3-11 (3)

Map 5 (2)

Map 16 (9)

Pb HX 1/2/3 (3)

 

 

          7            Thiên Tà Hoàng Quỷ N 是鼓 (Trống)

单眼 (Độc Nhãn)

Map 3 (3)

Map 5-8 (4)

Lộc 1 (3)

          8 Thiên Tà Lục Quỷ N  

Map 1 (4)

Map 2-8 (2)

Map 3-15-19 (3)

Map 6 (9)

Map 12 (6)

Lộc 3 (3)

 

          9 Thiên Tà Thanh Quỷ N 青皮肤 (Da xanh)

风筝(Diều)

 

Map 5-6-11 (2)

Map 8 (3)

Map 10-19 (4)

Pb YĐ 1/2/3 (4)

Pb YĐ 4/5/6 (3)

Pb dứu 4 (3)

Lộc 2 (3)

 

        10 Thiên Tà Xích Quỷ N  

 

 

 

红鬼 (Quỷ Đỏ)

拍屁股 (Vỗ Mông)

 

Map 4 (5)

Map 5 (7)

Map 6-11 (4)

Map 7 (2)

Map 13 (12)

Map 14 (12)

Map 15 (6)

Rắn 1

Pb dứu 2 (3)

Lộc 3 (3)

 

        11 Trửu Thần N  

Map 4-7 (4)

Map 5 (2)

Map 6-8 (6)

Map 9 (5)

Map 14 (3)

Pb ĐTC 1  (4)

Pb ĐTC 2/3/4/5/6 (3)

Pb Cò 1/2/3 (3)

Pb Dứu 4 (3)

Lộc 4 (3)

        12 Xích Thiệt N  

Map 3 (2)

Map 15 (6)

Map 16 (4)

Pb dứu 1 (3)

Lộc 4 (3)

Hình ảnh bang tong hop thuc than

        13 Khiêu Khiêu Khuyển ??? Map 1 (2)

Map 7 (9)

        14 Hắc Báo ??? Map 5 – easy (1)

Pb HĐ4 (3)

        15 Binh Dõng R 剑 (Kiếm)

坚甲 (Giáp)

石化 (Hóa Đá)

 

Map 3 (2)

Map 21 (2-3)

Rắn 2

Pb VN 7 (4)

        16 Cửu Mệnh Miêu R Map 1 (3)

Map 15 (9)

Map 17 (24)

Pb VN 1/2/3 (3)

Pb dứu 4 (2)

        17 Cổ Lung Hỏa R Pb HĐ 6 (3)

Pb Dứu 2 (3)

        18 Độc Nhãn Tiểu Tăng 单眼 (Độc Nhãn)

石菩萨 (Tượng Bồ Tát)

金刚经

(Kinh Kim Cương)

 

Map 11 (7)

Rắn 1 – 5

        19 Đồng Nam R  

翅膀 (Cánh)

羽衣 (Lông Vũ)

献祭 (Hi Sinh)

 

Map 12 (2)

Rắn 4

Pb HĐ 1 (3)

        20 Đồng Nữ R 翅膀 (Cánh)

幼女 (Bé Gái)

 

Map 3 (6)

Map 12 (5)

Rắn 4

Pb HX 2 (3)

        21 Giác R Map 10 (4)

Map 11 (2)

Pb Hồng Diệp 1 (3)

Pb HĐ 4/5/6 (3)

Pb Cò 1/2/3 (3)

Pb VN 4 (3)

        22 Hà Đồng R 水池 (Ao)

荷叶 (Lá Sen)

水球

(Bóng Nước)

河流

(Dòng Sông)

 

Map 7 (2)

Rắn 2

Pb HĐ

Pb HX 4/5/6 (3)

Lộc 2 (2)

        23  

 

 

HồĐiệp Tinh

 

 

 

R

 

手鼓 (Trống)

小妖

(Tiểu Yêu)

可爱

(Dễ Thương)

 

 

Map 6 – 8 (2)

Rắn 3 – 8

Phó Bản Nghiệp Nguyên Hỏa

Pb YĐ 2 (3)

Pb HĐ 5 (2)

PB HX 4/5/6 (3)

        24  

 

 

Huỳnh Thảo

 

 

 

R

 

蒲公英

(Bồ Công Anh)

治愈

(Ch ữa Tr ị)

 

 

Map 21 (2)

Rắn 2 – 9 – 10

Phó Bản Nghiệp Nguyên Hỏa

Pb Cò 5 (1)

        25 Khiêu Khiêu Muội Muội R Map 12 – 15 (1)

Pb Hồng Diệp 2 (1)

        26 Ly Miêu R Map 10 (5)

Map 17 (3)

Pb YĐ 1/2/3 (4)

Pb YĐ 4/5/6 (3)

Pb ĐTC 2 (3)

        27 Lý Ngư Tinh R  

水池 (Ao)

水泡 (Bong Bóng)

尾巴 (Đuôi)

 

Map 7 (7)

Rắn 2 – 3 – 9

        28 Ngạ Quỷ R Map 9 – 13 – 16 (3)

Map 11 (4)

Pb Hồng Diệp 1/2/3 (4)

Pb HD 4/5/6 (3)

        29 Nha Thiên Cẩu R 雉刀 (Đao)

翅膀 (Cánh)

面具 (Mặt Nạ)

 

Map 9 (4)

Map 12 (6)

Map 17 – 18 (3)

Rắn 6

Pb Hồng Diệp 4 (2)

Pb HX 4 (4)

Pb ĐTC 5 (4)

Pb dứu 5 (3)

Pb Cò 3 (2)

        30 Quản Hồ R Map 5 – 7 (3)

Map 11 (4)

Pb Hồng Diệp 1/2/3 (4)

Pb HD 4/5/6 (3)

Pb HX 3 (3)

Pb dứu 2 (3)

        31 Sơn Đồng R  

单眼 (Độc Nhãn)

石锤 (Chùy Đá)

怪力 (Quái Lực)

 

 

Map 16 (6)

Rắn 1 – 7

Pb HĐ 2 (3)

Pb ĐTC 3 (3)

Lộc 5 (3)

        32  

 

 

Sơn Thố

 

 

 

R

 

 

Map 9 (7)

Map 16 (3)

Pb HX 5 (4)

        33 Sửu Thì Chi Nữ R 稻草人

(Hình Nhân)

咒锥

(Nguyền Rủa)

 

Map 10 (2)

Map 21 (7)

Rắn 5 – 7

Pb HĐ 4 (2)

 

        34 Tam Vĩ Hồ R  

樱花树

(Cây Anh Đào)

红色 (Màu Đỏ)

妖艳 (Yêu Diễm)

 

Map 6 (2)

Map 18 (6)

Rắn 1

Pb YĐ 4 (3)

Pb ĐTC 1/2/3/4 (4)

Pb ĐTC 5/6 (3)

 

        35 Thanh Oa Từ Khí R  

 

瓷 (Sứ)

二筒 (Xúc Xắc)

 

 

 

Map 4 (1)

Rắn 3

Pb ĐTC 3 (1)

        36 Thiết Thử R  

 

Map 9 (6)

Pb Hồng Diệp 5 (2)

 

        37 Thực Phát Quỷ R  

 

Map 10 (2)

Map 21 (3)

Pb HĐ 3 (3)

Lộc 6 (4)

        38 Tiêu Đồ R  

扇子 (Quạt)

水 (Nước)

贝壳 (Vỏ Sò)

尾巴 (Đuôi)

 

 

 

 

Rắn 3 – 8 – 9 – 10

Pb Hồng Diệp 6 (1)

Pb ĐTC 4 (1)

Hình ảnh vi tri cac thuc than

        39 Tọa Phu Đồng Tử R  

鬼火 (Quỷ Hỏa)

角 (Góc – Sừng)

财富 (Của Cải)

幸运 (May Mắn)

 

 

Map 7 (2)

Map 10 (4)

Rắn 3

Pb VN 1 (3)

        40 Võ Sĩ Chi Linh R  

Map 11 – 12 (2)

Map 21 (3-6)

Pb HĐ 3 (3)

Pb VN 3 (3)

Pb HX 1/2/3 (1)

        41 Vô Thủ R  

Map 13 (3)

Pb Hồng Diệp 3 (2)

Pb VN 2 (3)

Pb ĐTC 1 (3)

        42 Vu Cổ Sư R  

 

蛊 ( Cổ)

虫子 (Côn Trùng)

 

 

Map 6 (1)

Rắn 6

Pb dứu 3 (3)

        43 Vũ Nữ R  

泪珠 (Nước Mắt)

雨 (Mưa)

伞 (Ô)

 

 

Rắn 6

Pb Hồng Diệp 6 (2)

Pb YĐ 3 (3)

Pb VN

        44 Anh Hoa Yêu SR  

 

桃 (Đào)

樱花 (Anh Hoa)

 

 

Map 8 (3)

Pb YĐ 6 (1)

Pb HĐ 5 (1)

Pb Cò 6 (1)

 

        45 Cốt Nữ  

 

 

SR

 

骷髅 (Bộ Xương)

剑 (Kiếm)

怨恨 (Oán Hận)

 

 

Map 10 (2)

Map 11 – 13 – 17 (1)

Pb Hồng Diệp 5 (1)

Pb YĐ 5 (1)

Pb VN 4 (4)

Pb dứu 4 (2)

 

        46 Đào Hoa Yêu  

 

 

SR

 

 

花 (Hoa)

舞 (Múa)

 

 

Map 8 (1)

Rắn 3

Pb YĐ 6 (1)

Pb HĐ 5 (1)

        47 Hải Phường Chủ  

 

 

SR

 

海 (Biển)

胡须 (Râu)

杖 (Trượng)

渔夫 (Ngư Dân)

 

 

 

Map 12 (2)

Rắn 3

Pb HX 4/5/6 (1)

        48 Hấp Huyết Cơ  

 

 

SR

 

 

血 (Máu)

蝙蝠 (Dơi)

 

 

Map 21 (4-3)

Rắn 2

        49 Hỏa Phượng Hoàng  

 

 

SR

 

 

Map 3 (1)

Pb HĐ 5 (1)

Rắn 8

        50 Khiêu Khiêu Ca Ca  

 

 

SR

 

 

蜡烛 (Ngọn Nến)

棺材 (Quan Tài)

 

Map 10 (1)

Map 12 (2)

Rắn 5

Pb Hồng Diệp 2 (1)

        51 Khôi Lỗi Sư  

 

 

SR

 

 

人偶 (Con Rối)

操纵 (Thao Túng)

 

 

 

Map 10 (4)

Rắn 5

Pb YĐ 5 (1)

        52 Khuyển Thần  

 

 

SR

 

 

剑雀 (Kiếm Tước)

屋 (Nhà)

守护 (Bảo Vệ)

 

 

Map 10 (2)

Rắn 4

Hình ảnh

        53 Liêm Dứu  

 

 

SR

 

锤 (Chùy)

钉耙 (Đinh Ba)

剑 (Kiếm)

 

 

 

Rắn 5

Pb HĐ 4 (1)

        54 Mạnh Bà  

 

 

SR

 

 

汤碗 (Bát Canh)

琴 (Đàn)

牙牙 (Răng)

 

 

Map 9 (2)

Rắn 5 – 6

Pb HĐ 5 (1)

        55 Phán Quan  

 

 

SR

 

 

Map 16 (1)

Rắn 8

 

        56 Quỷ Nữ Hồng Diệp  

 

 

SR

 

 

Map 11 – NT1 (2)

Pb Hồng Diệp

Pb HĐ 5 (1)

        57 Quỷ Sử Bạch  

 

 

SR

 

冥界 (Minh Giới)

白 (Bạch)

夺命 (Đoạt Mệnh)

 

 

 

Map 16 – 19 (1)

Rắn 4

Pb HĐ 6 (1)

Pb ĐTC 6 (2)

        58 Quỷ Sử Hắc  

 

 

SR

 

 

黑镰 (Hắc Liêm)

短刀 (Đoản Đao)

 

 

Map 16 – 19 (1)

Rắn 4

Pb HĐ 6 (3)

        59 Thực Mộng Mô SR  

 

铃铛 (Lục Lạc)

噩梦 (Ác Mộng)

 

 

Map 14 (6)

Rắn 4

        60 Tuyết Nữ  

 

 

SR

 

 

Map 8 (2)

Map 12 (4)

Pb HX 6 (4)

        61 Yêu Hồ  

 

 

SR

 

 

纸扇 (Quạt Giấy)

书生 (Thư Sinh)

面具 (Mặt Nạ)

 

Map 7 (2)

Rắn 2

Phó Bản Nghiệp Nguyên Hỏa

        62 Diêm Ma SSR  

 

云 (Đám Mây)

鬼界 (Quỷ Giới)

鬼面 (Mặt Quỷ)

 

 

 

Rắn 6

        63 Đại Thiên Cẩu SSR  

大翅膀 (Cánh Lớn)

风 (Gió)

扇 (Quạt)

羽毛 (Lông Chim)

笛子 (Cây Sáo)

 

 

 

Map 18 (2)

Rắn 4 – 10

Pb Đại Thiên Cẩu

        64 Hoang Xuyên Chi Chủ SSR  

 

Map 17 (1)

Rắn 7

Pb Hoang Xuyên

        65 Tửu Thôn Đồng Tử SSR  

 

Map 10 (2)

Rắn 8 – 10

Pb HD 6 (1)

 

Chú thích:

ĐTC = Đại Thiên Cẩu                 HX = Hoang Xuyên              VN = Vũ Nữ                HĐ = Hà Đồng


Bình Luận (10)
An An: (02:00 ngày 15/02/2018)

cho mình xin tên của mấy con trên trong sever eng với , hán việt tên gọi làm mình không biết luôn

tu: (18:27 ngày 17/02/2018)

ad apdate lại vị trí chính xác dùm. mình đánh hỏa phượng hoàng ở rắn 8 có thấy đâu.

    Thanhds: (15:06 ngày 23/02/2018)

    Hỏa phượng ở rắn 7

Chipchip: (00:40 ngày 22/02/2018)

Cần ảnh minh họa đi kèm

Ngoc: (08:46 ngày 22/02/2018)

Phó bản VN là j???

    Abby: (15:00 ngày 11/03/2018)

    Vũ nữ

Long: (15:34 ngày 21/03/2018)

Phải có ảnh thì dể hiểu hơn với mấy con N

TezukaShinkai: (13:08 ngày 26/03/2018)

Rất hữu ích nhưng update thêm tên gốc tiếng Nhật đi bạn ơi, nhiều con không nhận ra được 🙁

Asmes: (22:10 ngày 11/06/2018)

phó bản HX là j z?

Bia: (21:59 ngày 12/06/2018)

tên phiên âm đi bạn đọc chả biết con nào là con nào vậy list này vô dụng rồi

Đăng bình luận